chẳng hạn

Học thuật
Thân thiện
chẳng hạn

Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở Đồ Sơn hay Sầm Sơn.

Định nghĩa
  1. Trợ từ:
    • Thí dụ như, dụ như: Từ dùng để đưa ra một hoặc vài dụ cụ thể nhằm minh họa, làm hơn cho điều vừa nói. thường đứnggiữa hoặc cuối câu để liệt kê dẫn chứng.
dụ sử dụng
  • Trợ từ:
    • nhiều loại trái cây nhiệt đới ngon, chẳng hạn xoài, sầu riêng chôm chôm.
    • Anh ấy thích các môn thể thao mạo hiểm, chẳng hạn leo núi hoặc lặn biển.
    • Chúng ta cần chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết, chẳng hạn như đèn pin thuốc men.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chẳng hạn như": Cụm từ phổ biến hơn, có nghĩa tương tự "chẳng hạn" nhưng nhấn mạnh hơn vào sự liệt kê, dẫn chứng. Thường đứng trước danh sách các dụ.

    • ấy tài trong nhiều lĩnh vực, chẳng hạn như hội họa, âm nhạc viết văn.
  • Đặt trong dấu phẩy hoặc dấu gạch ngang: "Chẳng hạn" thường được tách biệt với các thành phần khác trong câu bằng dấu phẩy hoặc dấu gạch ngang để làm phần giải thích, dụ.

    • Một số thành phố lớn của Việt Namchẳng hạn Nội, Đà Nẵng TP. Hồ Chí Minhđều sân bay quốc tế.
Biến thể từ gần giống
  • dụ (danh từ/trợ từ): Có nghĩa tương đương, thường dùng để nêu ra một trường hợp điển hình.

    • Hãy lấy một dụ cụ thể để minh họa.
  • Thí dụ (danh từ/trợ từ): Cách nói trang trọng hơn của " dụ", nghĩa tương tự.

    • Ông ấy đưa ra nhiều thí dụ sinh động.
  • Chả hạn (trợ từ): Cách nói thân mật, suồng sã hơn của "chẳng hạn".

    • Đi chơi xa cũng được, chả hạn ra biển.
Từ đồng nghĩa
  • Như : chức năng so sánh, von, đôi khi dùng để đưa ra dụ.
  • Tỉ như: Từ cổ, ít dùng trong văn nói hiện đại, nghĩa là dụ như.
Lưu ý sử dụng
  • Chẳng hạn thường dùng trong cả văn nói văn viết, mang sắc thái trung tính.
  • Trong văn viết trang trọng, có thể thay thế bằng dụ như hoặc chẳng hạn như.
  • Từ này không dùng để bắt đầu một câu hoàn toàn mới thường nối tiếp ý của câu trước.
chẳng hạn

Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở Đồ Sơn hay Sầm Sơn.

  1. trgt. Thí dụ như: Anh đi tắm biển, chẳng hạnĐồ-sơn hay Sầm-sơn.

Từ chứa "chẳng hạn"